timbrar
động từ (verb)
/timˈbɾaɾ/
Nghĩa chính
- Rung chuông, làm cho âm thanh vang lênđộng từto ring, to make sound a ring
- Đóng dấuđộng từto stamp
- Đóng dấu bưu điệnđộng từto postmark
- Niêm phongđộng từto seal
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể timbrarDanh động từ timbrandoPhân từ timbrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | timbro |
| tú | timbras |
| él/ella/Ud. | timbra |
| nosotros | timbramos |
| vosotros | timbráis |
| ellos/Uds. | timbran |