Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tienen miedo
Nghĩa chính
1
Sợ hãi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
害怕
hài pà
Sợ, sợ hãi
怕
pà
Sợ hãi, sợ
恐惧
kǒng jù
Sợ hãi, kinh sợ
Tiếng Anh
fear
Sự sợ hãi
afraid
Sợ hãi
scared
Sợ, sợ hãi, lo sợ
Ví dụ
Los
niños
tienen
miedo
a
la
oscuridad
.
Bọn trẻ sợ bóng tối.
Xuất hiện ở từ khác
tienen
kết hợp
sợ hãi
AI
1
Sợ hãi
1
Sợ hãi
1
Sợ hãi