tianguista
giống đực/cáidanh từ (noun)
/tjanˈɡista/
Nghĩa chính
- Một nhà cung cấp ở tianguis; một nhà tiếp thịdanh từa vendor located in a tianguis; a marketeer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tianguistaDạng gốc (base form)
- tianguistasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa