tópico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈtopiko/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cục bộ, bôi ngoài datính từtopical
- Rập khuôn, sáo rỗngtính từclichéd
- Chủ đề, đề tàidanh từsubject, topic
- Mô típ, chủ đề truyền thốngdanh từtopos
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khuôn sáo
- Khuôn sáo, định kiến, lời sáo rỗngcliché
Ví dụ
- .Các chủ đề được lặp lại
- .Cô ấy tuân thủ mọi khuôn mẫu của định kiến mà cô ấy phản ánh
- .Đây là một chủ đề tuyệt vời tuyệt đối