Dịch

soplón

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/soˈplon/

Nghĩa chính

  1. Snitch, người thổi còi, người tố cáo, chuột, chim bồ câu phân, kẻ kêu la, kẻ lừa đảo, người cung cấp thông tin, tattler, cỏ (Anh), ghế đẩudanh từsnitch, whistle-blower, whistleblower, rat, stool pigeon, squealer, fink, informer, informant, tattler, grass (UK), stoolie, stooly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soplónDạng gốc (base form)
  2. soplonesSố nhiều (plural)
  3. soplonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. soplonaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc soplón

AI