Dịch

solemne

B1tính từ (adjective)
/soˈlemne/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trang nghiêm, long trọngtính từsolemn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solemneDạng gốc (base form)
  2. solemnísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. solemnesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

acto solemneBuổi lễ trang trọng
ceremonia solemneNghi lễ trang trọng
promesa solemneLời hứa trang nghiêm
tono solemneGiọng điệu trang nghiêm
misa solemnedanh từThánh lễ trọng thể
juramento solemneLời thề long trọng
una procesión solemneĐám rước trang nghiêm
expresión solemneChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc solemne

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Buổi lễ cưới của Hoàng công rất trang nghiêm.
  • .Đã hát những bài hát trang nghiêm.
  • .Dịch vụ quân đội đối với tôi là một mất thời gian và kiên nhẫn nghiêm trọng.

AI