soborno
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈboɾno/nguồn
Nghĩa chính
- Hối lộdanh từbribery
- Tiền hối lộ, của đút lótdanh từbribe
- Sự mua chuộc, sự xúi giục khai mandanh từsubornation
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của sobornarđộng từfirst-person singular present indicative of sobornar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sobornoDạng gốc (base form)
- sobornosSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đề nghị một khoản hối lộ lớn cho chính trị gia.
- .Anh ấy là người cuối cùng chấp nhận hối lộ.
- .Cô ấy không thể thuyết phục anh ta chấp nhận hối lộ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hối lộ