cohecho
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/koˈet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hối lộ, hối lộ (đặc biệt là thẩm phán)danh từbribing, bribery (especially of a judge)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cohechoDạng gốc (base form)
- cohechosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hối lộ
- bribe
Xuất hiện ở từ khác
- corrupciónđồng nghĩađặc trưng cho hối lộ, một hình thức tham nhũng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hối lộ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)