Dịch

cohecho

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/koˈet͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hối lộ, hối lộ (đặc biệt là thẩm phán)danh từbribing, bribery (especially of a judge)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cohechoDạng gốc (base form)
  2. cohechosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hối lộ
  1. bribe

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hối lộ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI