Dịch

soberanía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sobeɾaˈnia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ quyềndanh từsovereignty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soberaníaDạng gốc (base form)
  2. soberaníasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plaza de soberaníaQuảng trường tỉnh táo
ceder la soberaníaChưa có nghĩa
ejercer la soberaníaChưa có nghĩa
soberanía nacionalChưa có nghĩa
soberanía popularChưa có nghĩa
violar la soberaníaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¡ !Chúng ta đã giành lại chủ quyền quốc gia!
  • .Milagros ý thức được rằng mấu chốt nằm ở quyền tự chủ kinh tế của mỗi cá nhân.
  • , ¿ ?Nếu thiếu công lý thì chủ quyền chẳng qua chỉ là sự cướp bóc có tổ chức?

AI