salmo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsalmo/nguồn
Nghĩa chính
- Thánh vịnhdanh từpsalm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salmoDạng gốc (base form)
- salmosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salmo responsorialdanh từ | danh từ | Thánh vịnh đáp ca |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc salmoVí dụ
- .Bây giờ đọc thánh vịnh.