repetido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/repeˈtido/
Nghĩa chính
- Lặp lạitính từrepeated
- Phân từ quá khứ của repetirđộng từpast participle of repetir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repetidoDạng gốc (base form)
- repetidísimoSo sánh nhất (superlative)
- repetidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- repetidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- repetidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| error repetido | Lỗi lặp lại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc repetidoVí dụ
- .Chúng tôi phát hiện ra câu chuyện đã lặp lại.
- .Cô ấy đã gọi cho tôi nhiều lần.
- .Cô ấy luôn lặp lại rằng mình vô tội.