república
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/reˈpublika/nguồn
Nghĩa chính
- nước cộng hòa, nền cộng hòa, thể chế cộng hòadanh từB1a country or system of government where the head of state is elected rather than a monarch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repúblicaDạng gốc (base form)
- repúblicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| República Dominicana | Cộng hòa Dominica | |
| República Italiana | Cộng hòa Ý | |
| República de China | Trung Hoa Dân Quốc (tên chính thức của Đài Loan: một quốc gia được công nhận một phần ở Đông Á; nhà nước hoang tàn còn sót lại của Trung Hoa Dân Quốc trên đất liền sau năm 1949) | |
| República de Corea | Đại Hàn Dân Quốc | |
| República Francesa | Cộng hòa Pháp | |
| República de Colombia | Cộng hòa Colombia (tên chính thức của Colombia: một quốc gia ở Nam Mỹ) | |
| República de la India | Cộng hòa Ấn Độ | |
| República de Venezuela | Cộng hòa Venezuela (tên chính thức cũ của Venezuela) |
Xuất hiện ở từ khác
- reinotrái nghĩaLà nhà nước không có vua, trái với một vương quốc.
Họ từ (word family)
cùng gốc repúblicaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Kabylia.Anh ấy làm việc cho Cộng hòa Liên bang Kabylia.
- .Đất nước mới sẽ được thành lập như một nước cộng hòa.
- .Đức là một nước cộng hòa nghị viện.