reembolsar
B2động từ (verb)
/reembolˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hoàn tiền, bồi hoànđộng từto reimburse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reembolsarDanh động từ reembolsandoPhân từ reembolsado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reembolso |
| tú | reembolsas |
| él/ella/Ud. | reembolsa |
| nosotros | reembolsamos |
| vosotros | reembolsáis |
| ellos/Uds. | reembolsan |
Họ từ (word family)
cùng gốc reembolsarVí dụ
- ¿ , ?Bạn có thể hoàn tiền lại cho tôi được không?
- , .Rất có thể nếu cô ấy bóc tem niêm phong thì họ đã không hoàn tiền lại cho cô ấy.
- ¿ ?Tôi có thể trả lại món này để nhận lại tiền không?