Dịch

reducción

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/reduɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giảm bớt, sự cắt giảmdanh từreduction
  2. Khu định cư người bản địadanh từin Spanish America, a settlement created to assimilate and convert the indigenous population

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reducciónDạng gốc (base form)
  2. reduccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reducción de costesChưa có nghĩa
reducción de emisionesChưa có nghĩa
reducción de impuestosChưa có nghĩa
reducción de jornadaChưa có nghĩa
reducción de preciosChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giảm bớt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi muốn thông báo cho bạn về những đợt giảm giá sau đây.
  • .Đã có các cuộc đàm phán về an ninh biên giới và việc giảm thiểu tội phạm.
  • .Họ yêu cầu cắt giảm giờ làm việc của mình.

AI