Dịch

quincena

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kinˈθena/

Nghĩa chính

  1. Mười lăm ngàydanh từa period of fifteen days
  2. Kỳ lương nửa tháng, nửa thángdanh từa half month period, specially applied for wage payment
  3. Tiền lương nửa thángdanh từwage payment amount (in a half month period)
  4. Thứ mười lămtính từfeminine singular of quinceno

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quincenaDạng gốc (base form)
  2. quincenasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cobrar la quincenaNhận lương nửa tháng
quincena de pagoKỳ lĩnh lương
vivir de quincena a quincenaSống từ kỳ lương này sang kỳ lương khác

Ví dụ

  • .Cô ấy sống từ lương này sang lương khác mỗi 15 ngày.
  • .Hai quí tạo thành một tháng.
  • .Tôi tính mình sẽ lấy bằng lái trong vòng một quí hoặc ít hơn.

AI