quincena
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kinˈθena/
Nghĩa chính
- Mười lăm ngàydanh từa period of fifteen days
- Kỳ lương nửa tháng, nửa thángdanh từa half month period, specially applied for wage payment
- Tiền lương nửa thángdanh từwage payment amount (in a half month period)
- Thứ mười lămtính từfeminine singular of quinceno
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quincenaDạng gốc (base form)
- quincenasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobrar la quincena | Nhận lương nửa tháng | |
| quincena de pago | Kỳ lĩnh lương | |
| vivir de quincena a quincena | Sống từ kỳ lương này sang kỳ lương khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc quincenaVí dụ
- .Cô ấy sống từ lương này sang lương khác mỗi 15 ngày.
- .Hai quí tạo thành một tháng.
- .Tôi tính mình sẽ lấy bằng lái trong vòng một quí hoặc ít hơn.