quince
A1số từ (numeral)
/ˈkinθe/nguồn
Nghĩa chính
- Mười lăm, số mười lămsố từfifteen
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quince minutos | Mười lăm phút | |
| del quincetính từ | tính từ | Tráng lệ; to lớn; khổng lồ |
| quincena de pago | Kỳ lĩnh lương | |
| cada quince días | Chưa có nghĩa | |
| fiesta de quince años | Chưa có nghĩa | |
| quince días | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- cincodễ nhầmSố 15 trong tiếng Tây Ban Nha, người mới học dễ nhầm lẫn phát âm với 'cinco'.
Họ từ (word family)
cùng gốc quinceVí dụ
- .Đó là ngày mười lăm tháng Một năm hai nghìn không trăm mười chín.
- .Evaristo bắt đầu cạo râu từ năm mười lăm tuổi.
- .Hãy cố gắng tìm một câu có mười lăm âm tiết.