Dịch

quince

A1số từ (numeral)
/ˈkinθe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mười lăm, số mười lămsố từfifteen

Cụm từ (phrase)

quince minutosMười lăm phút
del quincetính từTráng lệ; to lớn; khổng lồ
quincena de pagoKỳ lĩnh lương
cada quince díasChưa có nghĩa
fiesta de quince añosChưa có nghĩa
quince díasChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đó là ngày mười lăm tháng Một năm hai nghìn không trăm mười chín.
  • .Evaristo bắt đầu cạo râu từ năm mười lăm tuổi.
  • .Hãy cố gắng tìm một câu có mười lăm âm tiết.

AI