Dịch

queja

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkexa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lời than phiền, lời phàn nàn, khiếu nạidanh từcomplaint, grievance, gripe, grumble
  2. Sự phàn nàn, sự than phiền, sự khiếu nạidanh từcomplaining
  3. Than phiền, phàn nàn, kêu cađộng từonly used in se queja, third-person singular present indicative of quejarse
  4. Hãy than phiền, hãy phàn nànđộng từonly used in te ... queja, syntactic variant of quéjate, second-person singular imperative of quejarse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quejaDạng gốc (base form)
  2. quejasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

libro de quejasSổ khiếu nại, sổ góp ý
motivo de quejaLý do khiếu nại
poner una quejaKhiếu nại, phàn nàn
presentar una quejaKhiếu nại
queja constanteLời than phiền liên miên
quejarse constantementePhàn nàn liên tục

Ví dụ

  • .Anh ấy thường xuyên kêu đau răng.
  • .Bệnh nhân than phiền về chứng rối loạn cương dương.
  • ¿ , "" ?Thế bây giờ, các bạn sẽ nói từ "queja" bằng tiếng Litva như thế nào?

AI