promiscuo
C2tính từ (adjective)
/pɾoˈmiskwo/
Nghĩa chính
- Hỗn hợp, mơ hồtính từmixed, ambiguous
- Lăng nhăngtính từpromiscuous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- promiscuoDạng gốc (base form)
- promiscuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- promiscuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- promiscuaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc promiscuoXuất hiện ở từ khác
- fácilđồng nghĩaThuật ngữ trang trọng và trung tính hơn, chỉ hành vi tình dục bừa bãi.