prestigioso
B2tính từ (adjective)
/pɾestiˈxjoso/
Nghĩa chính
- Danh giá, có uy tín, có danh tiếngtính từprestigious, distinguished, famous, eminent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prestigiosoDạng gốc (base form)
- prestigiosísimoSo sánh nhất (superlative)
- prestigiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- prestigiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- prestigiosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ giao lưu với người uy tín.
- .Anh ấy là một thành viên uy tín và có ảnh hưởng của Đảng Dân chủ.
- .Bác sĩ là một chuyên gia có sự nghiệp uy tín và vững chắc.