renombrado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/renomˈbɾado/
Nghĩa chính
- Nổi tiếng, lừng danhtính từrenowned, famed
- Phân từ hai của renombrarđộng từpast participle of renombrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renombradoDạng gốc (base form)
- renombradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- renombradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- renombradaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- " Notre-Dame" " Notre-Dame".Bộ phim "El Jorobado de Notre-Dame" đã được đổi tên và bây giờ gọi là "La Campana de Notre-Dame
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nổi tiếng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh