Dịch

renombrado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/renomˈbɾado/

Nghĩa chính

  1. Nổi tiếng, lừng danhtính từrenowned, famed
  2. Phân từ hai của renombrarđộng từpast participle of renombrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renombradoDạng gốc (base form)
  2. renombradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. renombradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. renombradaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • " Notre-Dame" " Notre-Dame".Bộ phim "El Jorobado de Notre-Dame" đã được đổi tên và bây giờ gọi là "La Campana de Notre-Dame

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi tiếng

Ngôn ngữ khác

AI