Dịch

pos

B1giống đực (masculine)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)danh từ (noun)
/ˈpos/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với puesliên từsynonym of pues
  2. Sau, đằng saugiới từafter, behind
  3. Chỉ được sử dụng trong en pos de (“theo đuổi”)danh từonly used in en pos de (“in pursuit of”)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pos-tiền tốSau đó-; bưu kiện-
en pos degiới từTheo đuổi

AI