placentero
B1tính từ (adjective)
/plaθenˈteɾo/
Nghĩa chính
- Dễ chịu, thú vị, thỏa thíchtính từpleasant (giving pleasure; pleasing in manner)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- placenteroDạng gốc (base form)
- placenterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- placenterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- placenteraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Không có gì dễ chịu hơn việc du lịch đối với tôi.
- .Mát-xa lưng rất dễ chịu.
- .Ngủ dưới cây thật dễ chịu.