petróleo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/peˈtɾoleo/nguồn
Nghĩa chính
- Dầu mỏ, dầu thôdanh từpetroleum, oil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petróleoDạng gốc (base form)
- petróleosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azul-petróleo | Xanh mòng két (màu) | |
| azul petróleo | Màu xanh mòng két | |
| sacar petróleo | Tấn công dầu; tận dụng tối đa | |
| gas licuado de petróleo | Khí tự nhiên hóa lỏng | |
| extracción de petróleo | Khai thác dầu mỏ | |
| derrame de petróleo | Chưa có nghĩa | |
| industria del petróleo | Chưa có nghĩa | |
| petróleo crudo | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- oilTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc petróleoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Algérie có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.
- .Chúng ta không thiếu dầu mỏ ở đất nước này.
- .Dầu mỏ đã chảy qua đường ống dẫn dầu.