pensar en
Nghĩa chính
- Nghĩ về
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pensar en la inmortalidad del cangrejođộng từ | động từ | Mơ mộng |
| pensar en algo | Suy nghĩ về điều gì | |
| pensar en alguien | Nghĩ về ai | |
| pensar en voz alta | Suy nghĩ thành tiếng | |
| pensar en las avutardasđộng từ | động từ | Đi xa với các nàng tiên |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn phải nghĩ về tương lai.