obstrucción
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obstɾuɡˈθjon/
Nghĩa chính
- Tắc nghẽndanh từobstruction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obstrucciónDạng gốc (base form)
- obstruccionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc obstrucciónTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Bác sĩ sẽ khám xương chậu và trực tràng để sờ xem có tắc nghẽn không
- , .Cuối cùng, những người tò mò bị bắt vì tắc nghẽn công việc công cộng