Dịch

obstrucción

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obstɾuɡˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Tắc nghẽndanh từobstruction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obstrucciónDạng gốc (base form)
  2. obstruccionesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc obstrucción

Ví dụ

  • Bác sĩ sẽ khám xương chậu và trực tràng để sờ xem có tắc nghẽn không
  • , .Cuối cùng, những người tò mò bị bắt vì tắc nghẽn công việc công cộng

AI