Dịch

narrador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/naraˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người kể chuyệndanh từnarrator
  2. Bình luận viêndanh từcommentator, sportscaster

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narradorDạng gốc (base form)
  2. narradoresSố nhiều (plural)
  3. narradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. narradoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

narrador de documentalesNgười thuyết minh phim tài liệu
narrador deportivoBình luận viên thể thao

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người kể chuyện
  1. storyteller

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người kể chuyện
Bình luận viên

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Để luyện tai nghe hiểu ngôn ngữ khác, nên xem tài liệu thay vì phim. Các người kể chuyện nói rõ hơn và phát âm tốt hơn.
  • .Flavia là một người kể chuyện tuyệt vời.
  • .Irene là một người kể chuyện xuất sắc.

AI