narrador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/naraˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người kể chuyệndanh từnarrator
- Bình luận viêndanh từcommentator, sportscaster
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- narradorDạng gốc (base form)
- narradoresSố nhiều (plural)
- narradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- narradoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| narrador de documentales | Người thuyết minh phim tài liệu | |
| narrador deportivo | Bình luận viên thể thao |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người kể chuyện
- storyteller
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người kể chuyện
Bình luận viên
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Để luyện tai nghe hiểu ngôn ngữ khác, nên xem tài liệu thay vì phim. Các người kể chuyện nói rõ hơn và phát âm tốt hơn.
- .Flavia là một người kể chuyện tuyệt vời.
- .Irene là một người kể chuyện xuất sắc.