Dịch

mullido

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/muˈʝido/

Nghĩa chính

  1. Mềm mại, êm áitính từsoft, spongey
  2. Phân từ hai của mullirđộng từpast participle of mullir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mullidoDạng gốc (base form)
  2. mullidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mullidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mullidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Chiếc đệm này cực kỳ êm ái.
  • .Gối của bạn quá mềm đối với tôi.
  • .Hiếm có điều gì khiến thần lùn Nemesio thích hơn việc ngủ dưới bầu trời đầy sao trên một tấm thảm rêu tươi êm ái.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI