mosco
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmosko/
Nghĩa chính
- Con muỗi, muỗidanh từmosquito
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của moscarđộng từfirst-person singular present indicative of moscar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một con muỗi đã đốt tôi.
- .Ngậm miệng thì muỗi không lọt vào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Con muỗi
Họ từ (word family)
cùng gốc moscoTừ liên quan (related word)