Dịch

monasterio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/monasˈteɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tu việndanh từmonastery

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monasterioDạng gốc (base form)
  2. monasteriosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fundar un monasterioThành lập một tu viện
abad de monasterioTrưởng tu tu viện

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các tu sĩ thường chơi tennis trong các tu viện.
  • .Đám cháy bắt đầu ở vùng hoang vắng phía sau tu viện.
  • .Họ đã xây một tu viện trên đỉnh một tảng đá ngoạn mục.

AI