Dịch

molleja

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/moˈʎexa/

Nghĩa chính

  1. Cơ quan chuyên biệt được cấu tạo từ các thành cơ dày được tìm thấy trong đường tiêu hóa của một số loài động vật, bao gồm cả thằn lằn chúa (bao gồm cả cá sấu và chim), giun đất, một số loài chân bụng, một số loài cá và một số loài giáp xác, và được sử dụng để nghiền thức ăn, thường được hỗ trợ bởi các hạt đá hoặc sạnqua tiếng Anhdanh từgizzard
  2. Bánh ngọtdanh từsweetbread

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI