Nghĩa chính
- Cơ quan chuyên biệt được cấu tạo từ các thành cơ dày được tìm thấy trong đường tiêu hóa của một số loài động vật, bao gồm cả thằn lằn chúa (bao gồm cả cá sấu và chim), giun đất, một số loài chân bụng, một số loài cá và một số loài giáp xác, và được sử dụng để nghiền thức ăn, thường được hỗ trợ bởi các hạt đá hoặc sạndanh từA specialized organ constructed of thick muscular walls found in the digestive tract of some animals, including archosaurs (including crocodilians and birds), earthworms, some gastropods, some fish, and some crustaceans, and used for grinding up food, often aided by particles of stone or grit.
- Dạ dày (con người)danh từThe (human) stomach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gizzardDạng gốc (base form)
- gizzardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gizzard shaddanh từ | danh từ | Gonialosa manmina (mề sông Hằng) |
| gizzard stonedanh từ | danh từ | Sỏi dạ dày |
| fret the gizzardđộng từ | động từ | Làm phiền chính mình; phải lo lắng |
| fret one's gizzardcụm từ | cụm từ | Lo lắng, buồn phiền |
| dotted gizzard shaddanh từ | danh từ | Cá mòi cờ chấm |
| stick in one's gizzardđộng từ | động từ | Day dứt trong lòng |
Ví dụ
- (nghĩa bóng) cảm thấy nghẹn ở cổ họng; không thể nuốt trôi được
- , , , .
- " man's , ."
Họ từ (word family)
cùng gốc gizzardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigyser
- từ tiếng Pháp cổgesier
- từ tiếng Latinhgigēria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha