Dịch

gizzardless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có mề; không có ruột và nội tạngtính từkhông so sánh (not comparable)Without a gizzard; without guts or innards.
  2. Thiếu can đảm, hèn nháttính từkhông so sánh (not comparable)Lacking courage, cowardly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : mother's ?
  • " , , !"
  • , , .

AI