Dịch

ministros là số nhiều của ministro

ministro

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/miˈnistɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bộ trưởngdanh từA2a senior member of a government in charge of an official department

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ministroDạng gốc (base form)
  2. ministrosSố nhiều (plural)
  3. ministricoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ministrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. ministraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

consejo de ministrosHội đồng bộ trưởng
ministro de asuntos exterioresBộ trưởng ngoại giao
nombrar ministroBổ nhiệm bộ trưởng
primer ministroThủ tướng
nombrar ministro a alguienBổ nhiệm ai làm bộ trưởng
ministro de Diosdanh từLinh mục
ministro del SeñorLinh mục
vice primer ministrodanh từPhó thủ tướng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cung cấp
  1. Cung cấp, phục vụfirst-person singular present indicative of ministrar

Họ từ (word family)

cùng gốc ministro

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Báo chí dồn dập đặt câu hỏi cho bộ trưởng.
  • .Bộ trưởng Bộ Kinh tế sẽ giải thích điều đó vào ngày mai.
  • .Bộ trưởng đã phê duyệt các kế hoạch xây dựng.

AI