milla
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈmiʝa/nguồn
Nghĩa chính
- Dặm Anh hoặc Mỹ (một đơn vị khoảng cách tương đương khoảng 1,6 km)danh từEnglish or American mile (a unit of distance equivalent to about 1.6 km)
- Dặm Tây Ban Nhadanh từmilla, Spanish mile (a traditional unit of distance equivalent to 1,000 pasos, about 1.4 km)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millaDạng gốc (base form)
- millasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milla terrestre | Dặm đất | |
| a las millastrạng từ | trạng từ | Nhanh chóng |
| milla náutica | Chưa có nghĩa | |
| milla marina | Chưa có nghĩa | |
| milla marítima | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Ga cách đây khoảng 3 dặm.
- .Làng cách biển 12 dặm.
- ¿ ?Thành phố Mexico cách bao nhiêu dặm?