Dịch

marcado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/maɾˈkado/

Nghĩa chính

  1. Rõ rệt, rõ nét, nổi bậttính từmarked, pronounced
  2. Được đánh dấu, đã bấmđộng từpast participle of marcar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcadoDạng gốc (base form)
  2. marcadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. marcadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. marcadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. marcadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acento marcadoChất giọng rõ nét
marcado contrasteSự tương phản rõ rệt
marcador textualdanh từĐiểm đánh dấu diễn ngôn
marcador permanenteBút lông dầu
marcador fluorescentedanh từBút đánh dấu

Họ từ (word family)

cùng gốc marcado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đã đánh dấu câu này là sai?
  • .Anh ấy nói giọng Rio de Janeiro khá đậm.
  • .Các bạn luôn chỉ ra con đường đúng đắn cho chúng tôi.

AI