Dịch

mara

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈmaɾa/

Nghĩa chính

  1. Băng nhóm tội phạmdanh từcriminal gang
  2. Những người trong nhóm, đội, băng nhómdanh từpeople in one's in-group, crew, gang, squad
  3. Loài gặm nhấm lớn giống thỏ Dolichotis patagonum, được tìm thấy chủ yếu ở Argentinaqua tiếng Anhdanh từPatagonian mara (Dolichotis patagonum)
  4. Calophyllum calabachưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maraDạng gốc (base form)
  2. marasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mara Salvatruchadanh từ riêngMara Salvatruchachưa dịch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Những người trong nhóm

Ví dụ

  • 2012, .
  • , .

AI