maltrecho
C1tính từ (adjective)
/malˈtɾet͡ʃo/
Nghĩa chính
- Bầm dập, tơi tảtính từbeat-up; battered
- Bị thương nặng, bầm dậptính từbadly injured
- Kiệt quệ, sa súttính từdepleted
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maltrechoDạng gốc (base form)
- maltrechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- maltrechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- maltrechaGiống cái (feminine)