macabeo
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/makaˈbeo/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bị gà mái, bị đánh đòntính từhenpecked, whipped
- Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Macas, thủ phủ của tỉnh Morona Santiago, Ecuadortính từof, from or relating to the city of Macas, capital of the province of Morona Santiago, Ecuador
- Liên quan đến Judas Maccabeus hoặc Maccabeesqua tiếng Anhtính từMaccabean
- Một người bị henpecked hoặc bị đánh đòndanh từone who is henpecked or whipped
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người dân ở the city of Macas: thủ phủ của tỉnh Morona Santiago
- Người dân ở the city of Macas: thủ phủ của tỉnh Morona Santiago, Ecuador (thường là nam giới)native or inhabitant of the city of Macas, capital of the province of Morona Santiago, Ecuador (usually male)