Dịch

macabeo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/makaˈbeo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bị gà mái, bị đánh đòntính từhenpecked, whipped
  2. Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Macas, thủ phủ của tỉnh Morona Santiago, Ecuadortính từof, from or relating to the city of Macas, capital of the province of Morona Santiago, Ecuador
  3. Liên quan đến Judas Maccabeus hoặc Maccabeesqua tiếng Anhtính từMaccabean
  4. Một người bị henpecked hoặc bị đánh đòndanh từone who is henpecked or whipped

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macabeoDạng gốc (base form)
  2. macabeasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. macabeosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. macabeaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người dân ở the city of Macas: thủ phủ của tỉnh Morona Santiago
  1. Người dân ở the city of Macas: thủ phủ của tỉnh Morona Santiago, Ecuador (thường là nam giới)native or inhabitant of the city of Macas, capital of the province of Morona Santiago, Ecuador (usually male)

AI