Nghĩa chính
- Thành viên của Maccabees (một phong trào giải phóng ở Israel đã thiết lập nền độc lập của người Do Thái ở Vùng đất Israel vào thế kỷ thứ hai và thứ nhất trước Công nguyên)danh từA member of the Maccabees (a liberation movement in Israel who established Jewish independence in the Land of Israel in the second and first centuries BCE).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaccabeeDạng gốc (base form)
- MaccabeesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MaccabeeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhMaccabaeus
- từ tiếng Hy Lạp cổΜᾰκκᾰβαῖοςMăkkăbaîos
- từ tiếng Do Thái cổמַכַּבִּיmakkabbī