lucrar
C1động từ (verb)
/luˈkɾaɾ/
Nghĩa chính
- Thu được lợi nhuận, giành chiến thắng, kiếm được, có cơ hộiđộng từto profit, win, gain, opportune, obtain lucre
- Có được mong muốn của một ngườiđộng từto obtain one's desires
- Giết người, làm giàuđộng từto make a killing, get rich
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể lucrarDanh động từ lucrandoPhân từ lucrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | lucro |
| tú | lucras |
| él/ella/Ud. | lucra |
| nosotros | lucramos |
| vosotros | lucráis |
| ellos/Uds. | lucran |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh