liderazgo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/lideˈɾaθɡo/nguồn
Nghĩa chính
- Sự lãnh đạo, vai trò lãnh đạodanh từleadership
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liderazgoDạng gốc (base form)
- liderazgosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asumir el liderazgo | Nắm quyền lãnh đạo | |
| ejercer el liderazgo | Thực hiện vai trò lãnh đạo | |
| liderazgo político | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự lãnh đạo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Alicia đã có thể tránh được một cuộc nổi loạn chống lại vai trò lãnh đạo của mình.
- .Cần có một sự lãnh đạo quyết đoán.
- .Khả năng lãnh đạo về mặt đạo đức mạnh hơn bất kỳ loại vũ khí nào.