la mar
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rấttrạng từvery
- Nhiềutrạng từa lot
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar de la marđộng từ | động từ | Xây lâu đài trên không |
| la mar de | Rất nhiều, cực kỳ | |
| hacerse a la mar | Ra khơi | |
| pelillos a la marcụm từ | cụm từ | Hãy để chuyện đã qua trôi qua |
| arrojarse a la marđộng từ | động từ | Nhảy vào đầu tiên |
| mecachis en la marthán từ | thán từ | Trà đá đường mật ong |