Dịch

kilogramo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kiloˈɡɾamo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ki-lô-gam, cândanh từkilogram

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kilogramoDạng gốc (base form)
  2. kilogramosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

newton por kilogramoNiutơn trên kilôgam

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tăng cân lên tới năm mươi ki-lô-gam.
  • .Cuốn sách này nặng một ki-lô-gam.
  • .Hãy mua hai ki-lô-gam thịt.

AI