Dịch

jueces

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈxweθes/

Dạng gốc:juezThẩm phán, quan tòa

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của juezdanh từplural of juez (“judges”)
  2. Sách Thủ Lãnh, Sách Các Quan Xétdanh từ riêngJudges (the book of the Bible)

Cụm từ (phrase)

juez de pazThẩm phán hòa giải
juez pedáneodanh từThẩm phán thị trấn nhỏ, thẩm phán
juez de líneaTrọng tài biên
juez de instrucciónThẩm phán điều tra

Ví dụ

  • .Cả hai đều là những thẩm phán rất có năng lực.
  • .Các thẩm phán có rất nhiều quyền hạn.
  • .Đôi khi các thẩm phán phạm sai lầm nhưng lại thực thi công lý.

AI