Dịch

jodido

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/xoˈdido/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chết tiệt, khốn nạntính từfucking, darned, crappy
  2. Tiêu đời, khốn đốntính từfucked, screwed
  3. Hỏng bét, tồi tệtính từfucked up, screwed up
  4. Phân từ quá khứ của joderđộng từpast participle of joder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jodidoDạng gốc (base form)
  2. jodidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. jodidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. jodidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. jodidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar jodidoTiêu đời
nos ha jodido mayo con las florescụm từKhông chết tiệt, Sherlock; bạn không nói

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Chết tiệt
  1. Chết tiệt, tồi tệscrewed, crappy, fucked
  2. Chết tiệt, quái quỷfucking, goddamned

Họ từ (word family)

cùng gốc jodido

Ví dụ

  • "¿ ?" - ", ¡ !""Chúng ta có thể sửa nó được không?" - "Không, hỏng bét rồi!"
  • ¡ , !Bỏ đôi bàn tay chết tiệt của mày ra khỏi người tao, đồ khốn!
  • ¡ !Đóng cái cửa chết tiệt lại!

AI