Dịch

inválido

B2tính từ (adjective)
/imˈbalido/

Nghĩa chính

  1. Vô hiệu, không có hiệu lực, không hợp lệtính từinvalid, void

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inválidoDạng gốc (base form)
  2. inválidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inválidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inválidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bố anh ấy bị liệt sau một cơn đau tim.
  • .Lập luận của anh không có căn cứ.
  • , .Nếu bạn bị ép ký, hợp đồng đó sẽ vô hiệu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô hiệu

AI