Dịch

internamente

A2trạng từ (adverb)
/inˌteɾnaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Bên trong, trong nội bộtrạng từinside, within, internally

Cụm từ (phrase)

trabajar internamenteLàm việc nội bộ

Ví dụ

  • .Khả năng làm ấm bên trong toàn bộ cơ thể là yếu tố phân biệt các loài mammal và chim với cá.

AI