interés común
Nghĩa chính
- Lợi ích chung
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un interés común en algo | Có lợi ích chung liên quan đến điều gì đó |
Xuất hiện ở từ khác
- interéskết hợplợi ích chung
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un interés común en algo | Có lợi ích chung liên quan đến điều gì đó |