inhumano
B2tính từ (adjective)
/inuˈmano/
Nghĩa chính
- Vô nhân đạotính từinhuman
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cuộc đua ngựa tàn nhẫn và vô nhân đạo.
- , .Không ai sẽ bị tra tấn hay chịu những hình phạt hoặc đối xử tàn nhẫn, vô nhân đạo hoặc hạ nhục.
- .Mọi người ngày càng trở nên vô nhân đạo hơn.