Dịch

inhumano

B2tính từ (adjective)
/inuˈmano/

Nghĩa chính

  1. Vô nhân đạotính từinhuman

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhumanoDạng gốc (base form)
  2. inhumanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inhumanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inhumanaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cuộc đua ngựa tàn nhẫn và vô nhân đạo.
  • , .Không ai sẽ bị tra tấn hay chịu những hình phạt hoặc đối xử tàn nhẫn, vô nhân đạo hoặc hạ nhục.
  • .Mọi người ngày càng trở nên vô nhân đạo hơn.

AI