industrioso
tính từ (adjective)
/indusˈtɾjoso/
Nghĩa chính
- Chăm chỉtính từindustrious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- industriosoDạng gốc (base form)
- industriosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- industriososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- industriosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chăm chỉ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- trabajadoresđồng nghĩaNhấn mạnh làm việc chăm chỉ, thường xuyên và có năng suất.